mua ban truc tuyen | thiet ke website | thiết kế website | mua bán trực tuyến | mua sam | đồ gia dụng | mỹ phẩm | thực phẩm | rượu | Quà tặng tết| Phần mềm | Thực phẩm chức năng | Thuc pham chuc nang | Đồ dùng sinh hoạt | Phụ kiện Laptop | Gốm sứ phong thủy | Gom su Bat Trang | quà tặng gốm sứ | mua trực tuyến | mua ban online | mua ban truc tuyen | mua bán online | mua bán trực tuyến | mua sắm | ban hang online | Bán hàng online | bán hàng trực tuyến | ban hang truc tuyen | Rượu vang chile | Ruou vang chile | rượu nhập khẩu | ấm chén | ấm chén minh long | ấm chén bát tràng | tủ vải | tủ vải thanh long | tu vai | đèn sạc | den sac | Phần mềm kế toán | phan mem ke toan |thiet ke web gia re|thiet ke website gia re |thiết kế web giá rẻ | thiết kế website giá rẻ | tu vai, tủ vải, | giay dan tuong| giấy dán tường | nam lim xanh | nấm lim xanh | đai massage | đai massage giảm béo | đai giảm béo | dai giam beo bung

TIN HỌC VÀ NGOẠI NGỮ » みんなの日本語

Gửi lúc 17:42' 31/07/2012
Bài 12. Minna no nihongo01

II NGỮ PHÁP

* Ngữ pháp 1: Giới thiệu và cách sử dụng Tính từ , Tính từ  ( Xin xem lại BÀI 8 )

* Ngữ pháp 2: 
Cú pháp của câu so sánh hơn: 
Noun 1 +
+ Noun 2 + より + Adj + です 
Noun 1 + <wa> + Noun 2 + <yori> + Adj + <desu>
* Ví dụ: 
ベトナム りょうり にほん りょうり より やすい です 
<BETONAMU ryouri wa nihon ryouri yori yasui desu> 
(Thức ăn của Việt Nam thì rẻ hơn thức ăn Nhật Bản)
この くるま あの くるま より おおきい です 
<kono kuruma wa ano kurama yori ookii desu> 
(Chiếc xe hơi này thì lớn hơn chiếc xe hơi kia)
* Ngữ pháp 3: 
Cú pháp của câu hỏi so sánh: 
Noun 1 +
+ Noun 2 + + どちら + + Adj + です  
Noun 1 + <to> + Noun 2 + <to> + <dochira> + <ga> + Adj + <desu ka>
Cú pháp của câu trả lời: 
Noun +
+ ほう + + Adj + です  
Noun + <no> + <hou> + <ga> + Adj + <desu ka> 
* Ví dụ: 
A
さん B さん どちら ハンサム です  
<A san to B san to dochira ga HANSAMU desu ka> 
(Giữa anh A và anh B thì ai đẹp trai hơn ?) 
A
さん ほう ハンサム です 
<A san no hou ga HANSAMU desu> 
(Anh A đẹp trai hơn)
* Ngữ pháp 4: 
Cú pháp của câu so sánh nhất: 
どこ<doko> 
いつ<itsu> 
だれ<dare> 
Noun +
<de> + なに<nani> + <ga> + いちばん<ichiban> + Adj + ですか<desu ka> 
どれ<dore> 
<.......>
* Ví dụ: 
ベトナム どこ いちばん にぎやか です  
<BETONAMU de doko ga ichiban nigiyaka desu ka> 
(Ở Việt Nam thì nơi nào là nhộn nhịp nhất vậy ?) 
ベトナム ホーチミン いちばん にぎやか です 
<BETONAMU de HO-CHIMIN shi ga ichiban nigiyaka desu> 
(Ở Việt Nam thì thành phố Hồ Chí Minh là nhộn nhịp nhất) 
ごかぞく だれ いちばん せが たかい です  
<gokazoku de dare ga ichiban sega takai desu ka> 
(Trong gia đình bạn thì ai là người cao nhất?) 
かぞく ちち いちばん せが たかい です 
<kazoku de chichi ga ichiban sega takai desu> 
(Trong gia đình thì cha tôi là người cao nhất)

Links tải mp3:

http://www.mp3raid.com/music/minna_no_nihongo_1_mondai.html

http://vnsharing.net/forum/showthread.php?t=170555
http://www.filecrop.com/10231251/index.html


Author: Nguyễn Tuấn Anh
Các tin khác

View by Date:
Các trang liên hết