mua ban truc tuyen | thiet ke website | thiết kế website | mua bán trực tuyến | mua sam | đồ gia dụng | mỹ phẩm | thực phẩm | rượu | Quà tặng tết| Phần mềm | Thực phẩm chức năng | Thuc pham chuc nang | Đồ dùng sinh hoạt | Phụ kiện Laptop | Gốm sứ phong thủy | Gom su Bat Trang | quà tặng gốm sứ | mua trực tuyến | mua ban online | mua ban truc tuyen | mua bán online | mua bán trực tuyến | mua sắm | ban hang online | Bán hàng online | bán hàng trực tuyến | ban hang truc tuyen | Rượu vang chile | Ruou vang chile | rượu nhập khẩu | ấm chén | ấm chén minh long | ấm chén bát tràng | tủ vải | tủ vải thanh long | tu vai | đèn sạc | den sac | Phần mềm kế toán | phan mem ke toan |thiet ke web gia re|thiet ke website gia re |thiết kế web giá rẻ | thiết kế website giá rẻ | tu vai, tủ vải, | giay dan tuong| giấy dán tường | nam lim xanh | nấm lim xanh | đai massage | đai massage giảm béo | đai giảm béo | dai giam beo bung

TIN HỌC VÀ NGOẠI NGỮ » みんなの日本語

Gửi lúc 18:20' 31/07/2012
Bài 15. Minna no nihongo01

II NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này vẫn thuộc thể . Về thể thì xin các bạn xem lại bài 14.

* Ngữ pháp 1: 
- Hỏi một người nào rằng mình có thể làm một điều gì đó không ? Hay bảo một ai rằng họ có thể làm điều gì đó. 
V
<te> + もいいです<mo ii desu> + <ka> 

Ví dụ: 
しゃしん とって いい です。 
<shashin wo totte mo ii desu> 
(Bạn có thể chụp hình) 

たばこ すって いい です か。 
<tabako wo sutte mo ii desu ka> 
(Tôi có thể hút thuốc không ?) 

* Ngữ pháp 2: 
- Nói với ai đó rằng họ không được phép làm điều gì đó. 
V
<te> + <wa> + いけません<ikemasen> 
- Lưu ý rằng chữ <wa> trong mẫu cầu này vì đây là ngữ pháp nên
 khi viết phải viết chữ <ha> trong bảng chữ, nhưng vẫn đọc là <wa>. 

Ví dụ: 
ここ たばこ すって いけません 
<koko de tabako wo sutte wa ikemasen> 
(Bạn không được phép hút thuốc ở đây) 

せんせい 、ここ あそんで いい です  
<sensei, koko de asonde mo ii desu ka> 
(Thưa ngài, chúng con có thể chơi ở đây được không ?) 
*
はい、いいです 
<hai, ii desu> 
(Được chứ.) 
*
いいえ、いけません 
<iie, ikemasen> 
(Không, các con không được phép) 

Lưu ý: Đối với câu hỏi mà có cấu trúc V
<te> + <wa> + いけません<ikemasen> thì nếu bạn trả lời là: 
* <hai> thì đi sau nó phải là <ii desu> : được phép 
* <iie> thì đi sau nó phải là <ikemasen> : không được phép 

Lưu ý : Đối với động từ <shitte imasu> có nghĩa là biết thì khi chuyển sang phủ định là <shiri masen> 

Ví dụ: 
わたし でんわ ばんご しって います  
<watashi no denwa bango wo shitte imasu ka> 
(Bạn có biết số điện thoại của tôi không ?) 
*
はい、 しって います 
<hai, shitte imasu> 
(vâng, tôi biết)

* いいえ、 しりません 
<iie, shirimasen> 
(Không, tôi không biết)

Links tải mp3:

http://www.mp3raid.com/music/minna_no_nihongo_1_mondai.html

http://vnsharing.net/forum/showthread.php?t=170555
http://www.filecrop.com/10231251/index.html


Các tin khác

View by Date:
Các trang liên hết